Các bài toán tìm x lớp 4

     

Nếu em đang gặp khó khăn khi làm các dạng toán tìm x lớp 4 thì đừng lo lắng nhé. giaimaivang.vn sẽ giúp em nắm chắc kiến thức và làm bài tập hiệu quả nhất!

1. Một số lưu ý cần nhớ khi giải dạng toán tìm x lớp 4

1.1 Nắm được các thành phần của phép tính

Để làm được các dạng bài tập của toán tìm x lớp 4, em cần phải nắm được các thành phần của phép tính cộng, trừ, nhân, chia. Để từ đó, biết cách chuyển vế, tìm ẩn số xem nó đang ở vị trí nào của phép tính. Các phép tính quan trọng và chính yếu em cần ghi nhớ, đó là:

Phép cộng: số hạng + số hạng = tổngPhép trừ: số bị trừ – số trừ = hiệuPhép chia: số bị chia : số chia = thươngPhép nhân: thừa số x thừa số = tích

1.2 Cách tìm thành phần chưa biết của phép tính

Khi đề cho ẩn số mà em chưa biết thì điều quan trọng em phải xác định nó đang ở vị trí nào của phép tính theo các thành phần đã nêu ở phần 1. Ví dụ, nếu ẩn x đang ở vị trí số hạng của phép cộng sẽ bằng tổng trừ đi số hạng đã biết. Tương tự, ta có:

Số trừ = số bị trừ – hiệuSố chia = số bị chia : thươngThừa số= tích : thừa số đã biết

1.3 Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức

Em tiến hành thực hiện phép nhân chia trước, phép cộng trừ sau.

Bạn đang xem: Các bài toán tìm x lớp 4

Đối với biểu thức chỉ có phép nhân và phép chia thì thực hiện thao tác bắt đầu từ thứ tự từ trái sang phải.

2. Các dạng toán tìm x lớp 4 và cách giải chi tiết

*

2.1 Dạng toán tìm x số 1: cơ bản

Đặc trưng dạng bài toán: biểu thức có các thành phần rõ ràng, chỉ cần áp dụng quy tắc theo phép tính có thể tìm được ẩn số dễ dàng. Hai vế đều là một số.Cách giải: Xác định xem ẩn số x đang ở vị trí nào của phép tính cộng trừ nhân chia. Ví dụ nếu x đang ở vị trí số trừ sẽ bằng số bị trừ trừ đi hiệu. Sau đó, tiến hành chuyển vế đổi dấu để thực hiện tìm ra kết quả cuối cùng.Bài tập vận dụng:

a) X + 670 = 7818

b) 2290 – X = 580

c) 35 x X = 27610

d) X : 50 = 212

Lời giải chi tiết:

a) X + 670 = 7818

X = 7818 – 670

X = 7148

b) 2290 – X = 580

X = 2290 – 580

X = 1710

c) 35 x X = 55300

X= 55300 : 35 

X= 1580

d) X : 50 = 212

X = 212 X 50

X = 10600 

2.2 Dạng toán tìm x số 2

Đặc trưng dạng bài toán: vế phải là một biểu thức, phép tính. Còn vế trái là một sốCách giải: Tiến hành tính toán gọn giá trị của biểu thức. Sau đó quy về bài toán tìm x cơ bản ở dạng số 1 để làm.Bài tập vận dụng:

a)X + 1235 + 2012 = 4724

b) 7349 + X – 5990 = 95902

c) X x 8 : 9 = 8440 

d) 38934 : X x 4 = 84

Lời giải chi tiết:

a) X + 1235 + 2012 = 4724

X + 3247 = 4724

X= 4724 – 3247

X= 1477

b) 7349 + X – 5990 = 95902

X + 1359 = 95902

X = 94543

c) X x 8 : 9 = 8440 

X x 8 = 75960

X = 75960 : 8

X = 9495

d) 38934 : X x 4 = 84

38934: X = 84 : 4

38934: X = 21

X = 1854.

Xem thêm: Bảng Tra Trọng Lượng Riêng Thép Hộp Chữ Nhật, Vuông, Mạ Kẽm Oval 2021

2.3 Dạng toán tìm x số 3: 

Đặc trưng dạng bài toán: Vế trái có hai phép tính, là một biểu thức. Vế phải có biểu thức Cách giải: Với dạng bài này, em cần phải xử lý biểu thức của hai vế cho tinh gọn, quy về dạng tìm x số 1 để thực hiện chuyển vế, đổi dấu tìm x.Bài tập vận dụng

a) X + 847 x 2 = 1953 – 74

b) X – 7015 : 5 = 374 x 7

c) X : 7 x 18 = 6973 – 5839

 d) 3179 : X + 999 = 593 x 2

Lời giải chi tiết:

Các em cần nhớ lại quy tắc, nhân chia trước cộng trừ sau để thực hiện đúng các phép tính:

a) X + 847 x 2 = 1953 – 74

X + 1694= 1879

X = 185

b) X – 7015 : 5 = 374 x 7

X- 1403 = 2618

X = 4021

c) X : 7 x 18 = 6973 – 5839

X : 126= 1134

X = 124 884

 d) 3179 : X + 999 = 593 x 2

3179:X = 187

X = 17

3. Bài tập áp dụng các dạng toán tìm x có giải chi tiết

*

3.1. Bài tập

Bài 1. Tìm x biết

a) x : 30 = 853

b) 675 – x = 401

c) 4623 + x = 7539

Bài 2. Tìm x biết:

a) ( x + 208) x 127 = 31115

b) ( x + 5217) : 115 = 308

c) ( x – 3048) : 145 = 236

Bài 3. Tìm x biết

a) x + 2034 = 13478 + 6782

b) 1054 + x = 9725 – 1279

c) x – 3254 = 237 x 145

3.2 Bài giải chi tiết

Bài 1.

Xem thêm: Thợ Thông Bồn Rửa Chén Quận Gò Vấp Uy Tín, Thông Bồn Rửa Chén Quận Gò Vấp Giá Rẻ Uy Tín

 

a) x : 30 = 853

x = 853 x 30

x = 25590

b) 675 – x = 401

x = 675 – 401

x = 274

c) 4623 + x = 7539

x = 7539 – 4623

x = 2916

Bài 2. 

a) ( x + 208) x 127 = 31115 

(x+208) = 31115 : 127

x + 208 = 245

x = 245 – 208 = 37

b) ( x + 5217) : 115 = 308

x + 5217 = 308 x 115

x + 5217 = 35420

x = 30203

c) ( x – 3048) : 145 = 236

x- 3048 = 34220

x = 37268

Bài 3

a) x + 2034 = 13478 + 6782

x + 2034 = 20260

x = 1826

b) 1054 + x = 9725 – 1279

1054 +x = 8446

x = 7392

c) x – 3254 = 237 x 145

x- 3254 = 34365

x = 37 619

4. Bài tập thực hành 

4.1 Bài tập

Bài 1: Tìm x 

a) x + 678 = 2813

b) 4529 + x = 7685

c) x – 358 = 4768

Bài 2: Tìm x

a) x + 6734 = 3478 + 5782

b) 2054 + x = 4725 – 279

c) x – 3254 = 237 x 145

Bài 3: Tìm x:

a) X x 124 + 5276 = 48304

b) X x 45 – 3209 = 13036

c) x : 2 x 64 = 4608

4.2 Đáp án

Bài 1:

a) 2135

b) 3156

c) 5126

Bài 2:

a) 2526

b) 2392

c) 37 619

Bài 3: 

a) 347

b) 361

c) 36

Như vậy, qua bài viết ở trên, giaimaivang.vn đã giúp các em củng cố và luyện tập các bài mẫu về dạng toán tìm x lớp 4 đầy đủ và chi tiết nhất. Chúc các em học và làm bài thật tốt nhé!